Trang chủ      Email      Sơ đồ site      Liên hệ 

 

                                                                                           TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
                                                                                                  VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
              NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY - INTERNATIONAL SCHOOL OF MANAGEMENT & ECONOMICS

Giới thiệu
Đại học
Sau đại học
Nghiên cứu Khoa học
Tuyển sinh
Tài nguyên
Du học
Đại học  |  Sau đại học
Hướng dẫn thí sinh

Danh sách thi viết và thi phỏng vấn tuyển sinh đợt 1- 2016

   
11:00' PM - Thứ tư, 20/07/2016

I. WRITTEN TEST

1. Master of Business Administration (MBA16)

· Time: 14h00-16h00, Sunday, July 24, 2016

· Venue: Room 404, Building D2, NEU

No.

Name

Sex

DoB

Candidate No.

Note

1

Nguyễn Phương

F

1/11/1992

01MBA16

2

Trần Xuân

Thủy

M

8/7/1979

02MBA16

3

Đỗ Hoàng Linh

Chi

F

6/10/1991

03MBA16

4

Hoàng Thị Hồng

F

20/10/1977

04MBA16

Scholarship

5

Nguyễn Thị Hoàng

Yến

F

7/7/1986

05MBA16

Scholarship

6

Phạm Hoàng Minh

Hiền

F

25/1/1985

06MBA16

7

Vũ Thị Hoàng

Anh

F

23/7/1991

08MBA16

Scholarship

8

Nguyễn Quý

Phúc

M

3/3/1989

09MBA16

9

Nguyễn Xuân

Hải

M

4/12/1983

10MBA16

10

Nguyễn Phương

Anh

F

22/9/1992

11MBA16

11

Đỗ Minh

Nhật

M

13/10/1991

12MBA16

Scholarship

12

Jose Fernando Garcia Del Real Meseguer

M

20/8/1972

13MBA16

13

Trần Trường

Giang

M

25/3/1992

14MBA16

14

Đặng Bích

Tâm

F

6/6/1988

15MBA16

Scholarship

15

Đinh Thu

Trang

F

18/2/1987

17MBA16

16

Bạc Cẩm

My

F

24/1/1991

18MBA16

17

Phan Hoàng

Nam

M

23/8/1984

19MBA16

18

Trần Thị Thanh

Tâm

F

3/4/1977

20MBA16

19

Nguyễn Trung

Dũng

M

13/2/1979

21MBA16

Scholarship

20

Đặng Vũ

Kỳ

M

13/3/1991

22MBA16

21

Nguyễn Chiến

Thắng

M

3/1/1979

23MBA16

2. Master in Marketing and Communication Management (MMCoM)

· Time: 14h00-15h30, Sunday, July 24, 2016

· Venue: Room 404, Building D2, NEU

No.

Name

Sex

DoB

Candidate No.

Note

1

Trần Ngọc Trà

My

F

14/4/1989

1MMCoM2

2

Trần Thị

Thanh

F

22/10/1987

3MMCoM2

3

Nguyễn Ngân

Quỳnh

F

2/3/1992

4MMCoM2

4

Trịnh Minh

Thu

F

3/11/1991

6MMCoM2

5

Đặng Tường

Quân

M

2/9/1991

7MMCoM2

6

Võ Thị Cẩm

F

19/9/1989

8MMCoM2

7

Nguyễn Thị Bích

Hồng

F

28/12/1985

9MMCoM2

8

Nguyễn Thị Thùy

Dung

F

30/12/1984

10MMCoM2

3. Master in Public Management (MPM8)

· Time: 14h00-15h30, Sunday, July 24, 2016

· Venue: Room 404, Building D2, NEU

No.

Name

Sex

DoB

Candidate No.

Note

1

Trần Thị Minh

Châu

F

10/12/1992

01MPM9

2

Trần Thị Hồng

Hạnh

F

8/2/1980

02MPM9

3

Bùi Thị Thùy

Linh

F

4/8/1989

03MPM9

4

Đặng Thị Vân

Lam

F

18/8/1987

04MPM9

5

Đoàn Thị Hồng

Hải

F

25/4/1989

05MPM9

6

Bùi Liên

Hương

F

12/10/1985

06MPM9

7

Nguyễn Ngọc

Anh

F

11/7/1980

07MPM9

8

Đỗ Xuân

Thắng

M

8/4/1975

08MPM9

9

Phan Thị Trường

Giang

F

25/11/1989

10MPM9

II. INTERVIEW

1. July 26, 2016: Room 405, Building D2, NEU

TT

Họ

tên

NS

Số báo danh

Ngày phỏng vấn

Giờ phỏng vấn

Ghi chú

1

Nguyễn Trung

Dũng

13/02/1979

21MBA16

26/7/2016

9h00

Scholarship

2

Đặng Bích

Tâm

6/6/1988

15MBA16

26/07/2016

9h00

Scholarship

3

Hoàng Thị Hồng

20/10/1977

04MBA16

26/7/2016

9h30

Scholarship

4

Nguyễn Thị Hoàng

Yến

7/7/1986

05MBA16

26/7/2016

9h30

Scholarship

5

Vũ Thị Hoàng

Anh

23/7/1991

08MBA16

26/7/2016

10h00

Scholarship

6

Đỗ Minh

Nhật

13/10/1991

12MBA16

26/7/2016

10h00

Scholarship

7

Nguyễn Phương

1/11/1992

01MBA16

26/7/2016

10h30

8

Trần Xuân

Thủy

8/7/1979

02MBA16

26/7/2016

10h30

9

Đỗ Hoàng Linh

Chi

6/10/1991

03MBA16

26/7/2016

10h30

10

Phạm Hoàng Minh

Hiền

25/1/1985

06MBA16

26/7/2016

11h00

11

Nguyễn Quý

Phúc

3/3/1989

09MBA16

26/7/2016

11h00

12

Nguyễn Xuân

Hải

4/12/1983

10MBA16

26/7/2016

11h00

13

Trần Thị

Thanh

22/10/1987

3MMCoM2

26/7/2016

11h30

2. July 26, 2016: Room 405, Building D2, NEU

TT

Họ

tên

NS

Số báo danh

Ngày phỏng vấn

Giờ phỏng vấn

Ghi chú

1

Nguyễn Phương

Anh

22/9/1992

11MBA16

26/7/2016

14h30

2

Jose Fernando Garcia Del Real Meseguer

20/8/1972

13MBA16

26/7/2016

14h30

3

Trần Trường

Giang

25/3/1992

14MBA16

26/7/2016

14h30

4

Đinh Thu

Trang

18/2/1987

17MBA16

26/7/2016

15h00

5

Bạc Cẩm

My

24/1/1991

18MBA16

26/7/2016

15h00

6

Phan Hoàng

Nam

23/8/1984

19MBA16

26/7/2016

15h00

7

Nguyễn Phương

1/11/1992

01MBA16

26/7/2016

15h30

8

Trần Thị Thanh

Tâm

3/4/1977

20MBA16

26/7/2016

15h30

9

Đặng Vũ

Kỳ

13/3/1991

22MBA16

26/7/2016

15h30

10

Nguyễn Chiến

Thắng

3/1/1979

23MBA16

26/7/2016

16h30

11

Nguyễn Ngân

Quỳnh

2/3/1992

04MMCoM2

26/7/2016

16h30

12

Trịnh Minh

Thu

3/11/1991

06MMCoM2

26/7/2016

16h30

13

Đặng Tường

Quân

2/9/1991

07MMCoM2

26/7/2016

17h00

14

Nguyễn Thị Bích

Hồng

28/12/1985

09MMCoM2

26/7/2016

17h00

15

Nguyễn Thị Thùy

Dung

30/12/1984

10MMCoM2

26/7/2016

17h00

16

Võ Thị Cẩm

19/9/1989

08MMCoM2

26/7/2016

17h00

3. July 27, 2016: Room 405, Building D2, NEU

TT

Họ

tên

NS

Số báo danh

Ngày phỏng vấn

Giờ phỏng vấn

Ghi chú

1

Trần Thị Minh

Châu

10/12/1992

01MPM9

27/7/2016

9h00

2

Trần Thị Hồng

Hạnh

8/2/1980

02MPM9

27/7/2016

9h00

3

Bùi Thị Thùy

Linh

4/8/1989

03MPM9

27/7/2016

9h00

4

Đặng Thị Vân Lam

18/8/1987

04MPM9

27/7/2016

9h30

5

Đoàn Thị Hồng

Hải

25/4/1989

05MPM9

27/7/2016

9h30

6

Bùi Liên

Hương

12/10/1985

06MPM9

27/7/2016

9h30

7

Nguyễn Ngọc

Anh

11/7/1980

07MPM9

27/7/2016

10h00

8

Đỗ Xuân

Thắng

8/4/1975

08MPM9

27/7/2016

10h00

9

Đoàn Thùy

Dung

19/4/1986

09MPM9

27/7/2016

10h00

10

Phan Thị Trường

Giang

25/11/1989

10MPM9

27/7/2016

10h00


Số lượt đọc:  547  -  Cập nhật lần cuối:  20/07/2016 11:03:55 PM
Đối tác
Tổng lượt truy cập: 2.775.194